FIBC (Flexible Intermediate Bulk Containers) được làm bằng vải dẻo và được sử dụng để vận chuyển và lưu trữ vật liệu với số lượng lớn trong các ngành công nghiệp khác nhau.
Tubular/Circular
HÌNH ẢNH SẢN PHẨM
KẾT CẤU TÚI
| Nạp | Đai Nâng | UN | Vách Ngăn |
|---|---|---|---|
| Spout | Side seam | ISO 21898:2004 | Liner |
| Conical spout | Cross corner | AS 3668:1989 | |
| Spout with petal or pyjama closure | Stevedore straps | JIS L 1096:2010 | |
| Duffle | Cargo staps | Otto | |
| Flap | Sleeve hemmed | ||
| Open | Single | ||
| Double loop | |||
| 5 loop | |||
| Đáy Xả | Chất Liệu Manh | Loại Bao Bì | Khác |
| Spout | Type A | Thực phẩm | |
| Conical spout | Type B | Nông sản | |
| Spout with petal or pyjama closure | Type C | Khoáng sản | |
| Closed | Type D | Hóa chất | |
| Flap | Thức ăn chăn nuôi | ||
| Fully discharge |
4panel
KẾT CẤU TÚI
| Nạp | Đai Nâng | UN | Vách Ngăn |
|---|---|---|---|
| Spout | Side seam | ISO 21898:2004 | Liner |
| Conical spout | Cross corner | AS 3668:1989 | |
| Spout with petal or pyjama closure | Stevedore straps | JIS L 1096:2010 | |
| Duffle | Cargo staps | Otto | |
| Flap | Sleeve hemmed | ||
| Open | Single | ||
| Double loop | |||
| 5 loop | |||
| Đáy Xả | Chất Liệu Manh | Loại Bao Bì | Khác |
| Spout | Type A | Thực phẩm | |
| Conical spout | Type B | Nông sản | |
| Spout with petal or pyjama closure | Type C | Khoáng sản | |
| Closed | Type D | Hóa chất | |
| Flap | Thức ăn chăn nuôi | ||
| Fully discharge |
Upanel
KẾT CẤU TÚI
| Nạp | Đai Nâng | UN | Vách Ngăn |
|---|---|---|---|
| Spout | Side seam | ISO 21898:2004 | Liner |
| Conical spout | Cross corner | AS 3668:1989 | |
| Spout with petal or pyjama closure | Stevedore straps | JIS L 1096:2010 | |
| Duffle | Cargo staps | Otto | |
| Flap | Sleeve hemmed | ||
| Open | Single | ||
| Double loop | |||
| 5 loop | |||
| Đáy Xả | Chất Liệu Manh | Loại Bao Bì | Khác |
| Spout | Type A | Thực phẩm | |
| Conical spout | Type B | Nông sản | |
| Spout with petal or pyjama closure | Type C | Khoáng sản | |
| Closed | Type D | Hóa chất | |
| Flap | Thức ăn chăn nuôi | ||
| Fully discharge |
Type C
KẾT CẤU TÚI
| Nạp | Đai Nâng | UN | Vách Ngăn |
|---|---|---|---|
| Spout | Side seam | ISO 21898:2004 | Liner |
| Conical spout | Cross corner | AS 3668:1989 | |
| Spout with petal or pyjama closure | Stevedore straps | JIS L 1096:2010 | |
| Duffle | Cargo staps | Otto | |
| Flap | Sleeve hemmed | ||
| Open | Single | ||
| Double loop | |||
| 5 loop | |||
| Đáy Xả | Chất Liệu Manh | Loại Bao Bì | Khác |
| Spout | Type A | Thực phẩm | |
| Conical spout | Type B | Nông sản | |
| Spout with petal or pyjama closure | Type C | Khoáng sản | |
| Closed | Type D | Hóa chất | |
| Flap | Thức ăn chăn nuôi | ||
| Fully discharge |
Type D
KẾT CẤU TÚI
| Nạp | Đai Nâng | UN | Vách Ngăn |
|---|---|---|---|
| Spout | Side seam | ISO 21898:2004 | Liner |
| Conical spout | Cross corner | AS 3668:1989 | |
| Spout with petal or pyjama closure | Stevedore straps | JIS L 1096:2010 | |
| Duffle | Cargo staps | Otto | |
| Flap | Sleeve hemmed | ||
| Open | Single | ||
| Double loop | |||
| 5 loop | |||
| Đáy Xả | Chất Liệu Manh | Loại Bao Bì | Khác |
| Spout | Type A | Thực phẩm | |
| Conical spout | Type B | Nông sản | |
| Spout with petal or pyjama closure | Type C | Khoáng sản | |
| Closed | Type D | Hóa chất | |
| Flap | Thức ăn chăn nuôi | ||
| Fully discharge |
Clover bag
KẾT CẤU TÚI
| Nạp | Đai Nâng | UN | Vách Ngăn |
|---|---|---|---|
| Spout | Side seam | ISO 21898:2004 | Liner |
| Conical spout | Cross corner | AS 3668:1989 | |
| Spout with petal or pyjama closure | Stevedore straps | JIS L 1096:2010 | |
| Duffle | Cargo staps | Otto | |
| Flap | Sleeve hemmed | ||
| Open | Single | ||
| Double loop | |||
| 5 loop | |||
| Đáy Xả | Chất Liệu Manh | Loại Bao Bì | Khác |
| Spout | Type A | Thực phẩm | |
| Conical spout | Type B | Nông sản | |
| Spout with petal or pyjama closure | Type C | Khoáng sản | |
| Closed | Type D | Hóa chất | |
| Flap | Thức ăn chăn nuôi | ||
| Fully discharge |
CHẤT LIỆU VẢI
- Loại A: làm bằng polypropylene, CaCO3, UV và các chất phụ gia khác. Nó được sử dụng để vận chuyển các sản phẩm không gây cháy trong môi trường không gây cháy.
- Loại B: được làm từ cùng loại vải với Loại A nhưng có thêm lớp phủ mỏng tạo khoảng cách giữa các lớp vải, nhờ đó phá vỡ điện áp (nhỏ hơn 6kV) tích tụ trong vải FIBC.
- Loại C: hay túi dẫn điện số lượng lớn, được làm từ vải polypropylene đan xen với sợi carbon. Nó có thể được sử dụng để vận chuyển an toàn các loại bột dễ cháy trong môi trường có dung môi hoặc khí dễ cháy. Nó phải được nối đất trong quá trình nạp và xả.
- Loại D: hay còn gọi là túi tiêu tán số lượng lớn, được làm từ loại vải đặc biệt có khả năng tự động tiêu tán tĩnh điện vào khí quyển. Nó có thể được sử dụng để vận chuyển an toàn các loại bột dễ cháy trong môi trường có dung môi và khí dễ cháy mà không cần nối đất.
MỨC ĐỘ VỆ SINH
- Xây dựng: bao đựng số lượng lớn được sử dụng trong ngành xây dựng.
Công nghiệp: túi sạch tiêu chuẩn, có thể sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau mà không cần tiếp xúc với thực phẩm. - Cấp thực phẩm: không cho phép tái chế vật liệu, nguyên liệu thô đầu vào phải tuân thủ FDA và quy trình sản xuất cần phải được chứng nhận để sản xuất túi số lượng lớn phù hợp khi tiếp xúc với thực phẩm.
- Dược phẩm: nguyên liệu đầu vào và quy trình sản xuất cần phải có chứng nhận để sản xuất túi số lượng lớn phù hợp với hàm lượng hàm lượng cao (ví dụ: sữa bột trẻ em, các sản phẩm dùng trong ngành y tế, v.v.).
NỘI DUNG SẢN PHẨM
- Hàng hóa không nguy hiểm: Túi dùng để vận chuyển hàng hóa không nguy hiểm (hay còn gọi là túi non-UN) sẽ tuân thủ các tiêu chuẩn Quốc tế (như ISO 21898:2004, AS 3668:1989, JIS L 1096:2010, v.v.)
- Hàng nguy hiểm: túi dùng để vận chuyển hàng nguy hiểm (còn gọi là túi LHQ) theo Khuyến nghị của LHQ về Vận chuyển Hàng nguy hiểm. Sáu cuộc kiểm tra đã được thực hiện nội bộ để xác minh chất lượng của những chiếc bao số lượng lớn này trước khi được gửi đến cơ sở kiểm tra bên ngoài để chứng nhận. Tất cả các túi số lượng lớn của Liên hợp quốc đều có giấy chứng nhận hợp lệ và thông tin giấy chứng nhận cần phải được in trên túi.
PHỤ KIỆN
- Lớp lót
- Vành đai an toàn
- Túi đựng tài liệu
- Sàng lọc (Bụi)/Vải nỉ
- Nhãn
- Khóa chữ B
- Ống PVC v.v…






